20:51 EDT Thứ bảy, 21/10/2017

Menu

CƯỜI 24H :))

ĐĂNG NHẬP

Quảng cáo trái

VNPT Đồng Nai
Đại Học Lạc Hồng

Trang nhất » DANH MỤC » NHÀ TRƯỜNG » VĂN BẢN

BẢNG TÍNH ĐIỂM THI ĐUA GIỮA CÁC LỚP THANG ĐIỂM HỖ TRỢ ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI HẠNH KIỂM HỌC SINH - Năm học 2015 – 2016

Thứ tư - 16/09/2015 05:58
I/- HỌC TẬP:
- Tiêu chí xếp loại tiết học:
+ Làm bài, thuộc bài đầy đủ.
+ Vệ sinh lớp tốt. (vệ sinh trong và ngoài lớp, khăn bàn, phấn, hoa…)
+ Thái độ học tập. (trật tự, phát biểu sôi nổi…)
            - Xếp loại theo A, B, C, D
                        + Không vi phạm                  : A       (+5)
                        + Vi phạm 1 tiêu chí                        : B       (+0)
                        + Vi phạm 2 tiêu chí                        : C       (-5)
+ Vi phạm 3 tiêu chí                        : D       (-10)
            - Tiết GV không ký sổ đầu bài không tính điểm thi đua.
            - Tiết GV vắng: Lớp trưởng phải báo quản sinh chậm nhất là 10 phút sau khi vào tiết. Quản sinh sẽ xếp loại tiết học này.
            - GV bộ môn lưu ý xếp loại tiết học theo đúng các tiêu chí trên.
            - GVCN, GV bộ môn có thể đề xuất với bộ phận thi đua những trường hợp HS vi phạm thường xuyên để bộ phận thi đua xem xét có hình thức xử lý kịp thời.
II/- NỀ NẾP:

Stt Vi phạm nội quy Điểm trừ Ghi chú
Lớp Học sinh  
1. 1) Giờ chào cờ:   Qs theo dõi
1.1 - Đội hình chào cờ không nghiêm túc -10đ/lần  
1.2 - HS nói chuyện, làm việc riêng, lớp này sang lớp khác -10đ/lần -10đ/lần
1.3 - HS ở lại lớp trong giờ chào cờ -20đ/Hs -20đ/lần
  2) Nề nếp, tác phong HS:   Qs theo dõi
2.1 - Lỗi bị ghi sổ đầu bài, nhật ký ( KTB; KLBT; MTT, Ngủ gục; Điểm< 5….. -4đ/Hs -4đ/lần  
2.2 - Vi phạm trang phục học sinh đến trường (trang phục không đúng quy định, không bỏ áo trong quần ( kể cả đồ thể dục ); không phù hiệu, không thêu hoặc thêu sai tên, lớp,đi giày sai màu, giày búp bê; giày lười đi dép;…) -5đ/Hs -5đ/lần  
2.3 - Đoàn viên không đeo huy hiệu Đoàn khi đến trường -5đ/Hs -5đ/lần  
2.4 - Tóc xịt keo, nhuộm màu, sơn móng tay, trang điểm, đi chân đất; nam đeo bông tai, nam sinh để tóc dài, cạo trọc,... -5đ/Hs -5đ/lần  
2.5 - Đá bóng trên sân trường, đường đi, hành lang, cầu thang, trong lớp; đá cầu trên hành lang, cầu thang, trong lớp. -5đ/Hs -5đ/lần  
2.6 - Lớp không sổ nhật ký, không sơ đồ chỗ ngồi    
2.6.1             + Lần 1 -20đ    
2.6.2             + Lần 2 -40đ    
2.6.3             + Lần 3 -80đ    
2.7 - Làm mất vệ sinh sân trường, lớp học, lan can, cầu thang, nhà vệ sinh -10đ/lần    
2.8 - Lớp có HS có thái độ vô lễ với GV-CNV, gây gổ, đánh nhau
( Ngoài ra cá  nhân HS vi phạm sẽ bị trừ thêm điểm tương ứng với mức kỷ luật của Nhà trường)
-30đ/Hs -30đ/lần  
2.9 - Hs mang đồ ăn, nước uống có màu, có ga lên lớp, sử dụng trong lớp học -10đ/Hs -10đ/lần  
2.10 - Hs nghỉ học không xin phép -10đ/Hs -10đ/lần  
2.11 - Hs đi trễ ( trừ những trường hợp đặc biệt ) -5đ/Hs -5đ/lần  
2.12 - Từ 11h30 đến 13 h00, HS ở lại trên lớp, hành lang, sân trường -10đ/Hs -10đ/lần  
2.13 - Lớp ra về, ra ngoài học (TD, Tin,…) không tắt đèn, quạt, không khóa cửa -20đ/lần    
2.14 - Hs hút thuốc, chơi bài, chửi thề -20đ/Hs -20đ/lần Hạ 1 bậc hạnh kiểm.
2.15 - Hs vi phạm ATGT -20đ/Hs -20đ/lần Hạ 1 bậc hạnh kiểm.
2.16 - Hs làm hư hại cây trồng, vật dụng, thiết bị của trường -20đ/Hs -20đ/lần  Hs phải bồi thường
2.17 - Hs leo rào, vượt tường, cúp tiết. -20đ/Hs -20đ/lần  
2.18 - Lớp báo sai số HS vắng trong buổi học -30đ    
2.19 - Hs mang vật dụng, vũ khí, chất kích thích; chất gây cháy, nổ; đưa người lạ vào trường.
     Tùy vào mức độ vi phạm sẽ đưa ra Hội đồng kỷ luật của nhà trường.
-20đ/Hs -20đ/lần  
2.20 - Sử dụng điện thoại, máy nghe nhạc, các phương tiện thu phát sóng v..v.. trong giờ học      
2.20.1             + Lần 1:
                     * Hs viết bản kiểm điểm
                     * GVCN thông báo cho PHHS
-10đ/Hs -10đ/lần  
2.20.2             + Lần 2:
                        * GVCN mời PHHS lên làm việc.
                        * Hs bị hạ một bậc hạnh kiểm
Còn tái phạm mức kỷ luật sẽ cao hơn và số điểm trừ sẽ nhân đôi.
- 20đ/Hs -20đ/lần  
2.21 - Tiết học vắng GV: Quá 10 phút không báo quản sinh -10đ/tiết    
2.22 - Thời gian lấy sổ đầu bài là trước tiết đầu 15 phút. Trả sổ đầu bài trong vòng 10 phút sau tiết học cuối tại P.Quản sinh    
2.22.1             * Nhận và trả sổ trễ -10đ/lần    
2.22.2             * Không nhận và không trả sổ -20đ/lần    
2.23 - Lớp làm mất Sổ Đầu Bài : Không tính điểm thi đua của tuần đó và bị trừ 40 điểm thi đua của tuần tiếp theo. -40đ    
 
3 3) Tham gia đội tuyển HSG, các hoạt động phong trào của nhà trường, Đoàn trường,.... Điểm Cộng/trừ Ghi chú
    Lớp Học sinh ĐT theo dõi
3.1 - Lớp tham gia tốt công tác míttinh do trường điều động      
3.1.2             * Đi đúng giờ, đầy đủ, nghiêm túc, xuyên suốt +10đ/lần +10đ/lần  
3.1.3             * Không đầy đủ, Hs vắng mặt -10đ/lần -10đ/lần  
3.2 - Tham gia các cuộc thi, hội thi về văn hóa, lịch sử,...; công tác quản lý hồ sơ, sổ đoàn, nộp danh sách,...; các hoạt động quyên góp từ thiện, Đoàn phí, các khoản thu khác      
3.2.1             * Đầy đủ, đúng thời hạn +10đ/lần +5đ/lần Vượt chỉ tiêu :+10đ/lớp
3.2.2             * Không đầy đủ, trễ thời hạn -10đ/lần -5đ/lần
3.3 - Tham gia các hoạt động phong trào văn hóa, văn nghệ, TDTT      
3.3.1             * Đạt giải 1, 2, 3 +20đ +10đ - Chỉ tính 1 giải cao nhất của phong trào.
- Tất cả Hs của lớp đều được cộng.
3.3.2             * Đạt giải 1, 2, 3   +5đ  
3.3.3             * Không tham gia -20đ/hđ    
3.4 - HS tham gia đội tuyển HSG, đội văn nghệ, đội TDTT cấp trường      
3.4.1             * Thành viên đội tuyển cấp trường   +5đ  
3.4.2             * Đạt giải 1, 2, 3   + 20đ - Chỉ tính 1 giải cao nhất.
3.4.3             * Đạt giải Khuyến khích   + 10đ  
3.5 - Hs đạt điểm cao trong các kỳ kiểm tra tập trung, thi giữa kỳ, thi cuối kỳ
·        Đối với các môn Toán, Anh, Lý, Hóa,Sinh : được cộng điểm nếu điểm kiểm tra ≥ 9
·        Đối với các môn Văn, Sử, Địa : được cộng điểm nếu điểm kiểm tra ≥ 8.
  +5/môn GVCN theo dõi, thống kê sau mỗi đợt thi, kiểm tra
   4. VI PHẠM KỶ LUẬT
o    Cá nhân bị kỷ luật:
·        Mức 1: -10 điểm
·        Mức 2: -15 điểm
·        Mức 3: -20 điểm
·        Mức 4: -25 điểm
·        Mức 5: -30 điểm
o   Nhà trường khen thưởng GVCN và tập thể lớp đứng nhất thi đua ở HK I và Cả năm học.                   ( riêng tập thể lớp sẽ có SKTĐ tháng / theo từng khối- và trường có khen thưởng)
o   Thứ hạng thi đua của mỗi lớp sẽ khống chế tỉ lệ xếp loại hạnh kiểm của học sinh ở từng lớp.
o   Lớp đứng cuối khối mỗi tuần phải đi lao động ( Xếp ghế cho các lớp đầu giờ và sau khi hết chào cờ - Hoàn thành trước 6h55 và 7h45). Nếu thực hiện không tốt:  -20 điểm
o   Mỗi tuần, Bí thư ( K.11+ K.12) và lớp trưởng K.10 họp  giao ban vào giờ ra chơi thứ sáu hàng tuần với Đoàn trường  tại VP Đoàn trường để tổng kết công tác trong tuần để triển khai công tác tuần tới .Vắng : -10 điểm
III. THANG ĐIỂM HỖ TRỢ ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI HẠNH KIỂM HỌC SINH:
-         Mỗi học sinh có 200điểm/1HK.
-         Cơ sở đánh giá, xếp loại HK :
Số điểm đánh giá = 200 + Tổng Số điểm Cộng – Tổng Số điểm Trừ
o   Tổng Số điểm Cộng : là tổng điểm được thưởng khi HS tham gia các hoạt động của Đoàn cấp trên, nhà trường và Đoàn trường,…
o   Tổng Số điểm trừ : là tổng số điểm bị trừ khi HS vi phạm nội quy của nhà trường.
-         Thang điểm đánh giá, xếp loại hạnh kiểm:
o   Số điểm đánh giá  180đ : HK Tốt.
o   160đ  Số điểm đánh giá < 180 đ : HK Khá.
o   140đ  Số điểm đánh giá < 160 đ : HK Trung Bình.
o   Số điểm đánh giá < 140đ : HK yếu.
Trên đây là quy định về cách tính điểm thi đua học sinh của nhà trường (có bản giải thích nội quy kèm theo). Đề nghị các bộ phận, phòng ban, GV-CNV và HS nghiêm túc triển khai thực hiện.
 

                                                                                                            BAN GIÁM HIỆU

Tổng số điểm của bài viết là: 20 trong 6 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn